payroll

/ˈpeɪˌroʊl/
danh từ
  • Bảng lương.
  • Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).
Danh từ
  1. Danh sách người lao động được nhận tiền lương, tiền công kèm theo số tiền phải trả cho từng người.
    A list of employees who receive salary or wages, together with the amounts due to each.
    Từ đồng nghĩa:paysheet
  2. Tổng số tiền trả cho người lao động.
    The total sum of money paid to employees.
    Từ đồng nghĩa:paysheet
  3. (kế toán) Việc tính lương, tiền công và khấu trừ thuế, v.v.; bộ phận trong công ty chịu trách nhiệm về việc này.
    (accounting) The calculation of salaries and wages and the deduction of taxes etc.; the department in a company responsible for this.
    Từ đồng nghĩa:paysheet
  4. (nghĩa bóng) Tiền hối lộ cho người.
    (euphemistic) Bribes paid to people.
    Từ đồng nghĩa:paysheet
Động từ
  1. (ngoại động) Xếp vào bảng lương (danh từ nghĩa 1).
    (transitive) To place on a payroll (noun sense 1).
🎬 Nghe “payroll” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish