periodic

/ˌpiriˈɑːdɪk/
tính từ
  • Chu kỳ.
  • Định kỳ, thường kỳ.
  • Tuần hoàn.
  • Văn hoa bóng bảy.
  • Periođic.
Tính từ
  1. Liên quan đến một thời kỳ hoặc thời kỳ.
    Relative to a period or periods.
  2. Có chu kỳ lặp đi lặp lại.
    Having repeated cycles.
    Từ đồng nghĩa:cyclic
  3. Xảy ra đều đặn.
    Occurring at regular intervals.
    Từ đồng nghĩa:cyclic
  4. Định kỳ.
    Periodical.
🎬 Nghe “periodic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish