peripheral

/pəˈrɪfərəl/
tính từ
  • Chu vi.
  • Ngoại vi, (thuộc) ngoại biên.
danh từ
  • (máy tính) phần cứng ngoại vi
Tính từ
  1. Ở ngoại vi hoặc ranh giới.
    On the periphery or boundary.
  2. Bên cạnh điểm.
    Beside the point.
  3. Không quan trọng.
    Unimportant.
  4. Phụ trợ.
    Auxiliary.
Danh từ
  1. (Máy tính) Thiết bị ngoại vi.
    (computing) A peripheral device.
    Từ đồng nghĩa:peripheral device
  2. Tầm nhìn ngoại vi.
    Peripheral vision.
    2014, Bill Ladson, "Zimmerman handles left field with ease -- and no E's" on MLB.com I was kind of looking at the ball, keeping him in my peripheral and all of sudden I see him closing in on the ball.
    2014, Bill Ladson, "Zimmerman xử lý phần sân bên trái một cách dễ dàng -- và không có chữ E" trên MLB.com. Tôi đang nhìn vào quả bóng, giữ anh ta ở ngoại vi của mình và đột nhiên tôi thấy anh ta đang áp sát quả bóng.
    Từ đồng nghĩa:peripheral device
🎬 Nghe “peripheral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish