permit

/pɚˈmɪt/
danh từ
  • Giấy phép.
  • Sự cho phép[pə'mit].
động từ
  • Cho phép.
  • Cho phép, thừa nhận.
Động từ
  1. (ngoại động) Cho phép (việc gì) xảy ra, cho phép.
    (transitive) To allow (something) to happen, to give permission for.
  2. (ngoại động) Cho phép (ai) làm việc gì đó; để cho phép.
    (transitive) To allow (someone) to do something; to give permission to.
  3. (Nội động) Cho phép, làm cho việc gì đó có thể thực hiện được.
    (intransitive) To allow for, to make something possible.
  4. (nội động) Cho phép, thừa nhận (của).
    (intransitive) To allow, to admit (of).
Danh từ
  1. Một hiện vật hoặc tài liệu hiển thị một cái gì đó được phép hoặc hợp pháp.
    An artifact or document rendering something allowed or legal.
    A construction permit can be obtained from the town offices.
    Giấy phép xây dựng có thể được lấy từ văn phòng thị trấn.
  2. (lỗi thời) Sự cho phép chính thức.
    (obsolete) Formal permission.
  3. Cá chim thuộc loài Trachinotus falcatus.
    A pompano of the species Trachinotus falcatus.
🎬 Nghe “permit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish