perpetual

/pɚˈpɛtʃəwəl/
tính từ
  • Vĩnh viễn, bất diệt, vĩnh cửu.
  • Không ngừng.
  • Suốt đời, chung thân.
  • Luôn, suốt.
Tính từ
  1. Kéo dài mãi mãi, hoặc trong một thời gian dài vô tận.
    Lasting forever, or for an indefinitely long time.
  2. Được thiết lập để có hiệu lực hoặc có quyền sử dụng trong thời gian không giới hạn.
    Set up to be in effect or have tenure for an unlimited duration.
    perpetual copyright
    bản quyền vĩnh viễn
  3. Tiếp tục; không bị gián đoạn.
    Continuing; uninterrupted.
    Từ đồng nghĩa:continuousnonstop
  4. (Thực vật học) Ra hoa suốt mùa sinh trưởng.
    (botany) Flowering throughout the growing season.
    By means of artificial hybridization, practised for a series of years, he has succeeded in producing a race of carnations which are perpetual bloomers.
    Bằng phương pháp lai tạo nhân tạo trong nhiều năm, ông đã thành công trong việc tạo ra một giống hoa cẩm chướng nở hoa vĩnh viễn.
Danh từ
  1. Dấu chấm lửng của kiểm tra vĩnh viễn.
    Ellipsis of perpetual check.
🎬 Nghe “perpetual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish