persecute

/ˈpɚsɪˌkjuːt/
động từ
  • Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.
  • Quấy rầy, làm khổ.
Động từ
  1. Theo đuổi theo cách gây tổn hại hoặc tàn ác; đặc biệt là vì chủng tộc, bản dạng giới tính hoặc việc tuân thủ một tín ngưỡng cụ thể của nạn nhân.
    To pursue in a manner to do harm or cruelty to; especially, because of the victim's race, sexual identity, or adherence to a particular belief.
    He who persecutes one will persecute all.
    Ai bắt bớ một người sẽ bắt bớ tất cả.
    Từ đồng nghĩa:oppressharassdistressannoy
  2. Để quấy rối với sự miễn cưỡng; theo đuổi với những lời nài nỉ dai dẳng; làm phiền.
    To harass with importunity; to pursue with persistent solicitations; to annoy.
    Từ đồng nghĩa:oppressharassdistressannoy
  3. Giết nhiều loài động vật với mục đích loại bỏ chúng khỏi môi trường sống của con người.
    To kill many of one species of animal, with the intent of removing them from human habitats.
    Humans have been persecuting wolves in this forest for centuries.
    Con người đã khủng bố loài sói trong khu rừng này trong nhiều thế kỷ.
    Từ đồng nghĩa:oppressharassdistressannoy
🎬 Nghe “persecute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish