persist

/pɚˈsɪst/
động từ
  • Kiên gan, bền bỉ.
  • Khăng khăng, cố chấp.
  • Vẫn còn, cứ dai dẳng.
Động từ
  1. (Nội động) Đi tiếp một cách bướng bỉnh hoặc kiên quyết.
    (intransitive) To go on stubbornly or resolutely.
    Từ đồng nghĩa:perseverelastremainabideaby
  2. (Nội động) Lặp lại một câu nói.
    (intransitive) To repeat an utterance.
    Từ đồng nghĩa:perseverelastremainabideaby
  3. (Nội động) Tiếp tục tồn tại.
    (intransitive) To continue to exist.
    Từ đồng nghĩa:perseverelastremainabideaby
  4. (nội động từ, giao hợp, lỗi thời) Tiếp tục tồn tại; ở lại.
    (intransitive, copulative, obsolete) To continue to be; to remain.
    Từ đồng nghĩa:hold
🎬 Nghe “persist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish