persistence
/pɚˈsɪstəns/danh từ
- Tính kiên gan, tính bền bỉ.
- Tính cố chấp; tính ngoan cố.
- Tính dai dẳng.
- Lưu trữ (lâu dài).
Danh từ
- Thuộc tính của sự kiên trì.The property of being persistent.You've got to admire her persistence. She's asked him out every day for a month even though she keeps turning him down.Bạn phải ngưỡng mộ sự kiên trì của cô ấy. Cô ấy mời anh ấy đi chơi mỗi ngày trong một tháng mặc dù cô ấy liên tục từ chối anh ấy.Từ đồng nghĩa:persistency
- (khoa học máy tính) Dữ liệu, thuộc tính tiếp tục tồn tại sau khi chương trình kết thúc.(computer science) Of data, the property of continuing to exist after the termination of the program.Once written to a disk file, the data has persistence: it will still be there tomorrow when we run the next program.Sau khi được ghi vào tệp đĩa, dữ liệu sẽ tồn tại lâu dài: nó sẽ vẫn ở đó vào ngày mai khi chúng ta chạy chương trình tiếp theo.Từ đồng nghĩa:persistency
- (khí tượng học) Tiếp tục thời tiết của ngày hôm trước (đặc biệt là thống kê nhiệt độ và lượng mưa).(meteorology) Continuation of the previous day's weather (particularly temperature and precipitation statistics).Từ đồng nghĩa:persistency
- (toán học) Số lần một phép toán có thể được áp dụng lặp đi lặp lại cho một số trước khi nó đạt đến trạng thái không đổi vĩnh viễn.(mathematics) The number of times an operation can be iteratively applied to a number before it reaches a permanently constant state.The persistence of the number 39 under the operation of multiplying the digits of the number is three, because 3x9 = 27, 2x7 = 14, and 1x4 = 4, and no further iterations will change the number again.Độ tồn tại của số 39 khi nhân các chữ số của số đó là ba, vì 3x9 = 27, 2x7 = 14 và 1x4 = 4, và không có lần lặp nào nữa sẽ thay đổi số đó.Từ đồng nghĩa:persistency
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “persistence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish