personal

/ˈpərsɪnəl/
tính từ
  • Cá nhân, tư, riêng.
  • Nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân.
động từ
  • Nhân cách hoá.
  • Là hiện thân của.
Tính từ
  1. Liên quan đến con người (con người trái ngược với sự vật hoặc động vật).
    Pertaining to persons (human beings as opposed to things or animals).
  2. Của hoặc liên quan đến một người cụ thể; liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến một cá nhân hoặc từng cá nhân trong số nhiều cá nhân
    Of or pertaining to a particular person; relating to, or affecting, an individual, or each of many individuals
    personal values; personal desire
    giá trị cá nhân; mong muốn cá nhân
  3. Xử lý các chủ đề mà một người mong muốn (hoặc mọi người thường mong muốn) duy trì quyền riêng tư hoặc quyền quyết định; không để công chúng xem; nhạy cảm, gần gũi.
    Dealing with subjects about which one wishes (or people usually wish) to maintain privacy or discretion; not for public view; sensitive, intimate.
    personal reasons
    lý do cá nhân
  4. (nghĩa bóng) Dùng cho mục đích tình dục.
    (euphemistic) Intended for sexual use.
    personal lubricant; personal massager
    chất bôi trơn cá nhân; máy mát xa cá nhân
Danh từ
  1. (chủ yếu ở số nhiều) Một quảng cáo trong đó một cá nhân cố gắng gặp gỡ những người khác có cùng sở thích.
    (chiefly in the plural) An advertisement by which an individual attempts to meet others with similar interests.
  2. Tài sản hoặc tài sản riêng của một người
    One's own property or asset
    1748, Tobias Smollett (translator), Alain-René Lesage (original), The Adventures of Gil Blas of Santillane In addition to this, a coarse shirt quite new, a pair of my father's shoes quite old, and, what rejoiced me more than all the rest, a rouleau of twenty rials in a linen rag. Behold the sum total of my personals.
    1748, Tobias Smollett (người dịch), Alain-René Lesage (bản gốc), Những cuộc phiêu lưu của Gil Blas xứ Santillane Ngoài ra, một chiếc áo sơ mi thô còn khá mới, một đôi giày khá cũ của cha tôi, và điều làm tôi vui hơn tất cả những thứ còn lại, một cuộn rouleau hai mươi rial đựng trong một miếng vải lanh. Xem tổng số cá nhân của tôi.
🎬 Nghe “personal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish