phenomena

/fiˈnɑːməˌnɑːn/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/
  • hiện tượng
  • sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ