picturesque
/ˈpɪktʃɜrəsk/tính từ
- Đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh... ).
- Sinh động; nhiều hình ảnh (văn).
Tính từ
- Giống hoặc xứng đáng với một bức tranh hoặc bức tranh; có tính chất của một bức tranh hoặc một bức tranh; đẹp một cách dễ chịu.Resembling or worthy of a picture or painting; having the qualities of a picture or painting; pleasingly beautiful.We looked down onto a beautiful, picturesque sunset over the ocean.Chúng tôi nhìn xuống cảnh hoàng hôn đẹp như tranh vẽ trên đại dương.
- (nghĩa bóng, cách mở rộng) Có đồ họa nổi bật hoặc sống động; có hình ảnh ấn tượng và sống động.(figurative, by extension) Strikingly graphic or vivid; having striking and vivid imagery.picturesque languagengôn ngữ đẹp như tranh vẽ
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “picturesque” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish