planet

/ˈplænət/
danh từ
  • Hành tinh.
  • Áo lễ.
Danh từ
  1. (nay là lịch sử hoặc chiêm tinh học) Mỗi ​​thiên thể trong số bảy thiên thể chính chuyển động tương đối với các ngôi sao cố định trên bầu trời đêm—Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Mặt Trời, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.
    (now historical or astrology) Each of the seven major bodies which move relative to the fixed stars in the night sky—the Moon, Mercury, Venus, the Sun, Mars, Jupiter and Saturn.
    Từ đồng nghĩa:planet
  2. (thiên văn học, lịch sử) Bất kỳ vật thể nào quay quanh Mặt trời, bao gồm các tiểu hành tinh (như các hành tinh nhỏ) và đôi khi là các mặt trăng của các vật thể đó (như các hành tinh vệ tinh)
    (astronomy, historical) Any body that orbits the Sun, including the asteroids (as minor planets) and sometimes the moons of those bodies (as satellite planets)
    Từ đồng nghĩa:wandering starwanderstar
  3. (thiên văn học, dòng điện) Một vật thể đủ khối lượng để ở trạng thái cân bằng thủy tĩnh (thường dẫn đến hình elip) nhưng không đủ để đạt được phản ứng tổng hợp hạt nhân và, trong cách sử dụng IAU, nó quay quanh trực tiếp một ngôi sao (hoặc nhiều sao) và chiếm ưu thế trong vùng quỹ đạo của nó; cụ thể, trong trường hợp của Hệ Mặt trời, tám thiên thể chính là Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương
    (astronomy, current) A body which is massive enough to be in hydrostatic equilibrium (generally resulting in being an ellipsoid) but not enough to attain nuclear fusion and, in IAU usage, which directly orbits a star (or multiple star) and dominates the region of its orbit; specifically, in the case of the Solar system, the eight major bodies of Mercury, Venus, Earth, Mars, Jupiter, Saturn, Uranus
    Từ đồng nghĩa:world
  4. được hiểu với hoặc cái này: Trái đất.
    construed with the or this: The Earth.
    Từ đồng nghĩa:planet
🎬 Nghe “planet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish