plantation

/plænˈteɪʃən/
danh từ
  • Vườn ươm.
  • Đồn điền (bông, cà phê... ).
  • Sự di dân sang thuộc địa.
  • Thuộc địa.
Danh từ
  1. Một trang trại lớn; bất động sản hoặc diện tích đất được chỉ định để phát triển nông nghiệp. Thường bao gồm nhà ở cho chủ sở hữu và công nhân.
    A large farm; estate or area of land designated for agricultural growth. Often includes housing for the owner and workers.
  2. Khu vực trồng cây nhằm mục đích thương mại hoặc để trang trí cho khu đất.
    An area where trees are planted, either for commercial purposes, or to adorn an estate.
  3. (lịch sử) Việc nhập khẩu một số lượng lớn công nhân và binh lính để di dời dân cư địa phương, chẳng hạn như ở Ireland thời trung cổ và ở châu Mỹ; sự thuộc địa hóa.
    (historical) The importation of large numbers of workers and soldiers to displace the local population, such as in medieval Ireland and in the Americas; colonization.
  4. (lịch sử) Một thuộc địa được thành lập như vậy.
    (historical) A colony established thus.
    Rhode Island and Providence Plantations (former official name of Rhode Island, United States)
    Đồn điền Rhode Island và Providence (tên chính thức cũ của Rhode Island, Hoa Kỳ)

Chưa có góp ý cho “plantation”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “plantation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish