poorly

/ˈpuɚli/
phó từ
  • nghèo nàn, thiếu thốn
  • xoàng, tồi
tính từ
  • không khoẻ, khó ở
Trạng từ
  1. Theo cách thức hoặc tình trạng kém; không có nhiều, không đủ, hoặc không có sự cung cấp thích hợp để có được sự thoải mái.
    In a poor manner or condition; without plenty, or sufficiency, or suitable provision for comfort.
    to live poorly
    sống nghèo
  2. Với rất ít hoặc không có thành công; thờ ơ; với ít lợi nhuận hoặc lợi thế.
    With little or no success; indifferently; with little profit or advantage.
    to do poorly in business
    làm ăn kém
  3. Ý nghĩa; không có tinh thần.
    Meanly; without spirit.
  4. Không có kỹ năng hoặc công đức.
    Without skill or merit.
    He plays tennis poorly.
    Anh ấy chơi quần vợt kém.
Tính từ
  1. (Anh) Bị ốm, không khỏe, ốm.
    (UK) Ill, unwell, sick.
    to report one's child poorly
    tố cáo con mình kém cỏi
🎬 Nghe “poorly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish