pope
/poʊp/danh từ
- Giáo hoàng.
- Giáo trưởng.
- Người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm.
- Bẹn, vùng bẹn.
động từ
- Đánh vào bẹn (ai).
Danh từ
- (Công giáo La Mã và nói chung) Một danh hiệu danh dự của giám mục Công giáo La Mã ở Rome với tư cách là cha và người đứng đầu nhà thờ của ông, người có chủ quyền của quốc gia thành phố Vatican.(Roman Catholicism and generally) An honorary title of the Roman Catholic bishop of Rome as father and head of his church, a sovereign of the Vatican city state.Þa wæs in þa tid Uitalius papa þæs apostolican seðles aldorbiscop.Đây là điều đang xảy ra trong thời gian ngắn Uitalius papa þæs tông đồ seðles aldorbiscop.
- (Chính thống giáo Coptic) Một danh hiệu danh dự của giám mục Coptic ở Alexandria với tư cách là cha và người đứng đầu nhà thờ của ông.(Coptic Orthodoxy) An honorary title of the Coptic bishop of Alexandria as father and head of his church.
- (Chính thống giáo phương Đông) Một danh hiệu danh dự của giám mục Chính thống giáo Alexandria với tư cách là cha và người đứng đầu nhà thờ chuyên quyền của ông.(Eastern Orthodoxy) An honorary title of the Orthodox bishop of Alexandria as father and head of his autocephalous church.
- (Kitô giáo, lịch sử, lỗi thời) Bất kỳ giám mục nào của nhà thờ Thiên chúa giáo sơ khai.(Christianity, historical, obsolete) Any bishop of the early Christian church.1563, 2nd Tome Homelyes, sig. Hh.i All notable Bishops were then called popes.1563, Tome Homelyes thứ 2, sig. Hh.i Tất cả các Giám mục đáng chú ý khi đó đều được gọi là giáo hoàng.
Động từ
- (nội động từ hoặc với 'it') Hành động như hoặc giống như một giáo hoàng.(intransitive or with 'it') To act as or like a pope.
- (nội động từ, thông tục) Chuyển sang Công giáo La Mã.(intransitive, colloquial) To convert to Roman Catholicism.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pope” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish