pork

/pɔrk/
danh từ
  • Thịt lợn.
  • , (từ lóng) tiền của
  • chức vị
  • đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai... ).
Danh từ
  1. (chủ yếu là không đếm được) Thịt lợn.
    (chiefly uncountable) The meat of a pig.
    The cafeteria serves pork on Tuesdays.
    Quán cà phê phục vụ thịt lợn vào các ngày thứ Ba.
  2. (Chính trị Hoa Kỳ, tiếng lóng, xúc phạm) Tài trợ do một thành viên Quốc hội đề xuất hoặc yêu cầu vì các lợi ích đặc biệt hoặc khu vực bầu cử của họ trái ngược với lợi ích của toàn thể đất nước.
    (US politics, slang, derogatory) Funding proposed or requested by a member of Congress for special interests or their constituency as opposed to the good of the country as a whole.
  3. (MLE, lóng, tập thể) cơ quan thực thi pháp luật, những người đứng về phía truy tố hình sự
    (MLE, slang, collective) law enforcement, those who side with criminal prosecution
    Từ đồng nghĩa:baconpigswine5-OBabylon
  4. (cờ vua) Một thế cờ trong đó các quân cờ của người chơi đều được chốt và chia đôi cùng một lúc.
    (chess) A position in which a player's pieces are both pinned and forked at the same time.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, tiếng lóng, thô tục, thường dành cho nam giới) Quan hệ tình dục với (ai đó).
    (transitive, slang, vulgar, usually of a male) To have sex with (someone).
🎬 Nghe “pork” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish