positioning
/pəˈzɪʃənɪŋ/động từ
- hiện tại phân từ của position
tính từ
- Đặt vào vị trí.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ chỉ vị trípresent participle and gerund of position
Danh từ
- Hành động định vị; vị trí.The act of positioning; placement.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “positioning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish