possum

/ˈpɑːsəm/
danh từ
  • Thú có túi ôpôt ((cũng) opossum).
Danh từ
  1. Là loài thú có túi thuộc một số họ thuộc bộ Diprotodontia, được tìm thấy ở Úc và các đảo lân cận.
    A marsupial of several families of the order Diprotodontia, found in Australia and neighboring islands.
  2. (US) Opossum, một loài thú có túi thuộc họ Didelphidae ở Châu Mỹ.
    (US) An opossum, a marsupial of the family Didelphidae of the Americas.
Động từ
  1. (nội động) Chơi trò có túi; để giả vờ ngủ, bệnh tật hoặc cái chết.
    (intransitive) To play possum; to feign sleep, illness, or death.
🎬 Nghe “possum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish