pottery

/ˈpɑːtəri/
danh từ
  • Đồ gốm.
  • Nghề làm đồ gốm.
  • Xưởng làm đồ gốm.
Danh từ
  1. Đồ gốm nung có chứa đất sét khi hình thành.
    Fired ceramic wares that contain clay when formed.
    The shelves were lined with pottery of all shapes and sizes.
    Các kệ được lót bằng đồ gốm đủ hình dạng và kích cỡ.
    Từ đồng nghĩa:ceramicceramicsearthenware
  2. (đếm được) Cửa hàng hoặc xưởng làm đồ gốm, nơi làm đồ gốm.
    (countable) A potter's shop or workshop, where pottery is made.
    I visited the old potteries and saw the pots being made.
    Tôi đến thăm những đồ gốm cũ và xem những chiếc bình được làm ra.
    Từ đồng nghĩa:ceramicceramicsearthenware
  3. Nghề thủ công hoặc nghệ thuật của người thợ gốm: làm đồ gốm từ đất sét.
    The potter's craft or art: making vessels from clay.
    Bernard Leach was skilled at pottery.
    Bernard Leach rất giỏi làm đồ gốm.
    Từ đồng nghĩa:ceramicceramicsearthenware
🎬 Nghe “pottery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish