precede

/prɪˈsiːd/
động từ
  • Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.
Động từ
  1. (Động) Đi trước, đi trước.
    (transitive) To go before, go in front of.
    Cultural genocide precedes physical genocide.
    Diệt chủng văn hóa đi trước diệt chủng vật chất.
  2. (ngoại động) Làm cho có trước; để mở đầu; để giới thiệu.
    (transitive) To cause to be preceded; to preface; to introduce.
    It has been usual to precede hostilities by a public declaration communicated to the enemy.
    Thông thường, trước các cuộc xung đột bằng một tuyên bố công khai được thông báo cho kẻ thù.
  3. (thông tục) Có chức vụ cao hơn (ai đó hoặc cái gì khác).
    (transitive) To have higher rank than (someone or something else).
Danh từ
  1. Lời nói đầu biên tập ngắn gọn (thường là cho một bài báo hoặc bài tiểu luận).
    Brief editorial preface (usually to an article or essay).

Chưa có góp ý cho “precede”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “precede” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish