preferential
/ˌprɛfəˈrɛnʃəl/tính từ
- Ưu đãi, dành ưu tiên cho; được ưu đãi, được ưu tiên.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến việc thể hiện hoặc đưa ra sự ưu tiên.Of or relating to the showing or giving of preference.Club members received preferential seating.Các thành viên câu lạc bộ được ưu tiên chỗ ngồi.
- Của hoặc liên quan đến một hệ thống bỏ phiếu trong đó cử tri được phép ghi trên lá phiếu sự ưu tiên của họ (thường là lựa chọn thứ nhất và thứ hai) giữa hai hoặc nhiều ứng cử viên, để nếu không có ứng cử viên nào nhận được đa số lựa chọn đầu tiên thì người nhận được nhiều lựa chọn thứ nhất và thứ hai cùng nhau là người chiến thắng.Of or relating to a voting system in which the voters are allowed to indicate on their ballots their preference (usually their first and second choices) between two or more candidates, so that if no candidate receives a majority of first choices the one receiving the greatest number of first and second choices together is the winner.preferential voting; the preferential systembỏ phiếu ưu tiên; hệ thống ưu đãi
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “preferential” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish