premier
/prɪˈmiɚ/danh từ
- Thủ tướng.
tính từ
- Nhất, đầu.
Tính từ
- Trước hết; đầu tiên hoặc cao nhất về chất lượng hoặc mức độ.Foremost; first or highest in quality or degree.2004, Philip Moore, Scouting an Anthropology of Sport, Anthropologica, Volume 46, Number 1, Canadian Anthropology Society, page 40, This failure, for a team associated with one of the premier Australian Rules Football teams with the longest of traditions, is truly enormous.2004, Philip Moore, Scouting an Anthropology of Sport, Anthropologica, Tập 46, Số 1, Hiệp hội Nhân chủng học Canada, trang 40, Thất bại này, đối với một đội liên kết với một trong những đội bóng đá theo luật hàng đầu của Úc có truyền thống lâu đời nhất, thực sự là rất lớn.
- (huy hiệu) Cổ xưa nhất; đầu tiên giữ một trạng thái nhất định.(heraldry) Most ancient; first to hold a specified status.
Danh từ
- (chính trị, Vương quốc Anh, hệ thống Westminster) Người đứng đầu chính phủ trong quốc hội và lãnh đạo nội các.(politics, UK, Westminster system) The head of government in parliament and leader of the cabinet.
- (chính trị, không phải Westminster) Người lãnh đạo chính phủ trong quốc hội lập pháp hoặc người lãnh đạo cơ quan hành chính cấp chính phủ; người đứng đầu chính phủ.(politics, non-Westminster) The government leader in a legislative congress or leader of a government-level administrative body; the head of government.1983, Guo Zhou, China & the World, Volume 4, Beijing Review, page 13, This shows that our policy of strengthening friendly ties with Africa as developed by Chairman Mao Zedong and Premier Zhou Enlai is a correct one and that it has won popular support in Africa.1983, Guo Zhou, China & the World, Tập 4, Beijing Review, trang 13, Điều này cho thấy chính sách tăng cường quan hệ hữu nghị với châu Phi do Chủ tịch Mao Trạch Đông và Thủ tướng Chu Ân Lai phát triển là một chính sách đúng đắn và đã giành được sự ủng hộ rộng rãi ở châu Phi.
- (hàng hải, tiếng lóng) Thiếu úy hoặc sĩ quan chỉ huy thứ hai khác của tàu.(nautical, slang) The first lieutenant or other second-in-command officer of a ship.
- (Úc, thể thao) Đội vô địch của một mùa giải cụ thể (đặc biệt được sử dụng trong luật bóng đá Úc).(Australia, sporting) The champion team of a particular season (especially as used in Australian rules football).
Động từ
- Để biểu diễn, trưng bày hoặc triển lãm lần đầu tiên.To perform, display or exhibit for the first time.The composer invited all his friends when they premiered the movie he orchestrated, we got to see it before anyone but the crew.Nhà soạn nhạc đã mời tất cả bạn bè của anh ấy khi họ ra mắt bộ phim do anh ấy dàn dựng, chúng tôi được xem nó trước bất kỳ ai ngoại trừ đoàn làm phim.
- Để cai trị trong vai trò thủ tướng.To govern in the role of premier.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “premier” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish