premises

/ˈprɛməs/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của premise
danh từ
  • Ngôi nhà hoặc các tòa nhà khác có nhà phụ, đất đai...; cơ ngơi.
  • Các chi tiết về tài sản, tên người... đã được ghi rõ trong phần đầu của một hợp đồng hợp pháp.
Danh từ
  1. tiền đề số nhiều
    plural of premise
  2. Đất đai và tất cả các công trình kiến trúc được xây dựng trên đó, đặc biệt khi được coi là một địa điểm duy nhất.
    Land, and all the built structures on it, especially when considered as a single place.
    The caretaker lives on the premises.
    Người chăm sóc sống trong khuôn viên.
  3. (luật) Chủ thể của một văn bản chuyển nhượng hoặc chứng thư.
    (law) The subject of a conveyance or deed.
  4. (lỗi thời, tiếng lóng, uyển ngữ) Âm đạo.
    (obsolete, slang, euphemistic) The vagina.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị tiền đề
    third-person singular simple present indicative of premise
🎬 Nghe “premises” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish