priest

/ˈpriːst/
danh từ
  • Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).
  • Vồ đập cá (Ai-len).
động từ
  • Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.
Danh từ
  1. Một giáo sĩ tôn giáo (nữ giáo sĩ, giáo sĩ) được đào tạo để thực hiện các nghi lễ hoặc tế lễ tại nhà thờ hoặc đền thờ.
    A religious clergyman (clergywoman, clergyperson) who is trained to perform services or sacrifices at a church or temple.
    The priest at the Catholic church heard his confession.
    Vị linh mục ở nhà thờ Công giáo đã nghe anh xưng tội.
  2. Một dụng cụ cùn, dùng để làm choáng và giết cá nhanh chóng.
    A blunt tool, used for quickly stunning and killing fish.
  3. (Đạo Mặc Môn) Chức vụ cao nhất trong chức tư tế A-rôn.
    (Mormonism) The highest office in the Aaronic priesthood.
Động từ
  1. (Động) Thụ phong linh mục.
    (transitive) To ordain as a priest.
    If there bee any lasie fellow, any that cannot away with worke, any that would wallow in pleasures, hee is hastie to be priested. And when hee is made one, and has gotten a benefice, he consorts with his neighbour priests, who are altogether given to pleasures; and then both hee, and they, live, not like Christians, but like epicures; drinking, eating, feasting, and revelling, till the cow come ho
    Nếu có một người lasie nào đó, một người không thể thoát khỏi công việc, bất kỳ người nào đắm mình trong thú vui, thì người đó phải vội vàng đi làm linh mục. Và khi anh ta được làm một, và nhận được lợi ích, anh ta kết hợp với các linh mục hàng xóm của mình, những người hoàn toàn được trao cho những thú vui; và sau đó cả hai hee, và họ, sống, không giống như những người theo đạo Cơ đốc, mà giống như những người thích hưởng thụ; uống rượu, ăn uống, tiệc tùng và vui chơi cho đến khi con bò đến
🎬 Nghe “priest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish