prior

/ˈprajɚ/
danh từ
  • Trưởng tu viện.
tính từ
  • Trước.
phó từ
  • Prior to trước khi.
Tính từ
  1. Đến trước theo thứ tự hoặc thời gian; trước đó, trước đây, trước đây.
    Coming before in order or time; earlier, former, previous.
    His prior residence was smaller than his current one.
    Nơi ở trước đây của anh ấy nhỏ hơn nơi ở hiện tại.
  2. Quan trọng hơn hoặc có ý nghĩa hơn.
    More important or significant.
  3. (Thống kê Bayes) Chủ yếu ở xác suất trước: về xác suất của một sự kiện: được xác định mà không biết về sự xuất hiện của các sự kiện khác liên quan đến nó, trước khi dữ liệu bổ sung được thu thập.
    (Bayesian statistics) Chiefly in prior probability: of the probability of an event: determined without knowledge of the occurrence of other events that bear on it, before additional data is collected.
Trạng từ
  1. Tiếp theo chủ yếu là to: trước, trước, trước đó.
    Chiefly followed by to: in advance, before, previously.
    The doctor had known three months prior.
    Bác sĩ đã biết từ ba tháng trước.
    Từ đồng nghĩa:agohitherto
Danh từ
  1. (Thống kê Bayes) Phân bố xác suất trước, tức là phân bố xác suất được xác định mà không cần biết về sự xuất hiện của các sự kiện khác liên quan đến nó, trước khi dữ liệu bổ sung được thu thập.
    (Bayesian statistics) A prior probability distribution, that is, one determined without knowledge of the occurrence of other events that bear on it, before additional data is collected.
  2. (Canada, Hoa Kỳ, cơ quan thực thi pháp luật, chủ yếu ở số nhiều) Đã từng bị bắt hoặc bị kết án hình sự trong hồ sơ tội phạm của ai đó.
    (Canada, US, law enforcement, chiefly in the plural) A previous arrest or criminal conviction on someone's criminal record.
    Từ đồng nghĩa:antecedent
  3. (Kitô giáo) Thành viên cấp cao của một dòng tu hay dòng tu.
    (Christianity) A high-ranking member of a religious house or religious order.
  4. Một quan tòa chính của Cộng hòa Florence (1115–1569) ở vùng ngày nay là Ý.
    A chief magistrate of the Republic of Florence (1115–1569) in what is now Italy.
🎬 Nghe “prior” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish