prisoner
/ˈprɪzn̩ɚ/danh từ
- Người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt.
- Tù binh ((cũng) prisoner of war).
Danh từ
- Người bị giam trong nhà tù, đang trong thời gian xét xử hoặc đang thi hành án.A person incarcerated in a prison, while on trial or serving a sentence.Two other prisoners were staying in the same cell as him.Từ đồng nghĩa:jailbird
- Bất kỳ người nào trái với ý muốn của họ.Any person held against their will.Từ đồng nghĩa:inmateprisonerguest of Her Majesty
- Một người đang hoặc cảm thấy bị giới hạn hoặc bị mắc kẹt bởi một tình huống hoặc một loạt hoàn cảnh.A person who is or feels confined or trapped by a situation or a set of circumstances.I am no longer a prisoner to fear, for I am a child of God.Từ đồng nghĩa:inmateprisonerguest of Her Majesty
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prisoner” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish