proclaim

/proʊˈkleɪm/
động từ
  • Công bố, tuyên bố.
  • Để lộ ra, chỉ ra.
  • Tuyên bố cấm.
Động từ
  1. Để thông báo hoặc tuyên bố.
    To announce or declare.
    Từ đồng nghĩa:disclosemake known
  2. (ngày hoặc lịch sử) Biến (cái gì đó) thành chủ đề của một tuyên bố chính thức đưa nó vào phạm vi quyền hạn khẩn cấp.
    (dated or historical) To make (something) the subject of an official proclamation bringing it within the scope of emergency powers.
    Were those baronies proclaimed at the time you were in them? –Some of them are; the barony of Duhallow is proclaimed.
    Những nam tước đó có được tuyên bố vào thời điểm bạn ở trong đó không? –Một số trong số đó là; nam tước Duhallow được tuyên bố.
    Từ đồng nghĩa:disclosemake known
🎬 Nghe “proclaim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish