product

/ˈprɑːˌdʌkt/
danh từ
  • Sản vật, sản phẩm, vật phẩm.
  • Kết quả.
  • Tích.
  • Sản phẩm.
Danh từ
  1. Bất cứ thứ gì được sản xuất; một kết quả.
    Anything that is produced; a result.
    The product of last month's quality standards committee is quite good, even though the process was flawed.
    Sản phẩm được hội đồng tiêu chuẩn chất lượng tháng trước đánh giá khá tốt, mặc dù quy trình còn nhiều sai sót.
  2. (đếm được, không đếm được) Hàng hóa được rao bán.
    (countable, uncountable) A commodity offered for sale.
    That store offers a variety of products. We've got to sell a lot of product by the end of the month.
    Cửa hàng đó cung cấp nhiều loại sản phẩm. Chúng ta phải bán được nhiều sản phẩm vào cuối tháng.
    Từ đồng nghĩa:merchandisewaresgoods
  3. (mỹ phẩm, không đếm được) Dấu chấm lửng của sản phẩm làm đẹp: bất kỳ chế phẩm nào được bôi lên tóc, da, móng, v.v. Thường đặc biệt là một chế phẩm dùng để giữ tóc của một người theo một cách sắp xếp mong muốn.
    (cosmetics, uncountable) Ellipsis of beauty product: any preparation to be applied to the hair, skin, nails, etc. Often specifically a preparation used to hold one's hair in a desired arrangement.
    Wash excess product out of your hair.
    Rửa sạch sản phẩm dư thừa ra khỏi tóc.
Động từ
  1. (thông tục, lỗi thời) Sản xuất.
    (transitive, obsolete) To produce.
🎬 Nghe “product” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish