proliferation

/prəˈlɪfəˌreɪt/
danh từ
  • Sự nảy nở.
  • Sự tăng nhanh.
Danh từ
  1. (không đếm được) Quá trình mà một sinh vật tạo ra những sinh vật khác cùng loại; sự sinh sản, sự sinh sản, sự sinh sản, sự sinh sản.
    (uncountable) The process by which an organism produces others of its kind; breeding, propagation, procreation, reproduction.
  2. (đếm được) Hành động tăng lên, tăng lên hoặc sinh sôi nảy nở; tăng cường, khuếch đại, mở rộng, leo thang, tăng cường.
    (countable) The act of increasing, rising, or proliferating; augmentation, amplification, enlargement, escalation, aggrandizement.
  3. (đếm được) Kết quả của sự xây dựng; sự tích tụ, bồi tụ.
    (countable) The result of building up; buildup, accretion.
🎬 Nghe “proliferation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish