proportionate

/prəˈpoɚʃənət/
tính từ
  • Cân xứng, cân đối.
  • Theo tỷ lệ.
động từ
  • Làm cân xứng, làm cân đối.
  • Làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ.
Tính từ
  1. Theo tỷ lệ; tỷ lệ thuận; có thể so sánh được.
    In proportion; proportional; commensurable.
  2. Hài hòa và đối xứng.
    Harmonious and symmetrical.
Động từ
  1. (Động) Làm cho tương xứng.
    (transitive) To make proportionate.
🎬 Nghe “proportionate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish