protocol
/ˈproʊtəˌkɑːl/danh từ
- Nghi thức ngoại giao, lễ tân.
- Vụ lễ tân (của bộ ngoại giao).
- Nghị định thư.
- Giao thức
động từ
- Làm thành nghi thức.
- Dự thảo.
Danh từ
- (hiện nay chủ yếu mang tính lịch sử) Biên bản hoặc hồ sơ chính thức về một cuộc đàm phán hoặc giao dịch; đặc biệt là văn bản được soạn thảo chính thức làm cơ sở pháp lý cho các thỏa thuận tiếp theo dựa trên văn bản đó.(now chiefly historical) The minutes, or official record, of a negotiation or transaction; especially a document drawn up officially which forms the legal basis for subsequent agreements based on it.
- (luật quốc tế, hiện nay đã hiếm) Hồ sơ chính thức về cuộc gặp gỡ hoặc đàm phán ngoại giao; cụ thể sau đó là một văn bản dự thảo nêu rõ các thỏa thuận sẽ được ký kết có hiệu lực bằng một hiệp ước chính thức tiếp theo.(international law, now rare) An official record of a diplomatic meeting or negotiation; later specifically, a draft document setting out agreements to be signed into force by a subsequent formal treaty.
- (luật quốc tế) Sửa đổi một điều ước chính thức.(international law) An amendment to an official treaty.The 1992 Protocol amended the definitions of other terms, including ‘ship’, ‘oil’ and ‘incident’: Art. 2.Nghị định thư năm 1992 đã sửa đổi định nghĩa của các thuật ngữ khác, bao gồm ‘tàu’, ‘dầu’ và ‘sự cố’: Điều. 2.
- Trang đầu tiên của cuộn giấy cói, hoặc nhãn hiệu chính thức thường thấy trên một trang như vậy.The first leaf of a roll of papyrus, or the official mark typically found on such a page.
Động từ
- (lỗi thời, bắc cầu) Để thực hiện một giao thức.(obsolete, transitive) To make a protocol of.
- (lỗi thời, nội động) Lập hoặc viết các giao thức, hoặc bản thảo đầu tiên; ban hành các giao thức.(obsolete, intransitive) To make or write protocols, or first drafts; to issue protocols.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “protocol” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish