provisional

/prəˈvɪʒənəl/
tính từ
  • Tạm, tạm thời, lâm thời.
Tính từ
  1. Tạm thời, nhưng với mục đích cuối cùng trở thành vĩnh viễn hoặc được thay thế bằng một sản phẩm tương đương vĩnh viễn.
    Temporary, but with the intention of eventually becoming permanent or being replaced by a permanent equivalent.
    Marsden and Jones were named in the provisional squad for the European Championships, to be confirmed before the 30 June deadline.
    Marsden và Jones có tên trong đội hình tạm thời tham dự Giải vô địch châu Âu, sẽ được xác nhận trước thời hạn 30 tháng 6.
    Từ đồng nghĩa:provisionary
Danh từ
  1. (philately) Tem bưu chính được phát hành tại địa phương trước khi phát hành số chính thức.
    (philately) A postage stamp issued locally before an official issue is released.
    Từ đồng nghĩa:provisory
  2. (Nha khoa) Răng giả tạm thời.
    (dentistry) An interim denture.
🎬 Nghe “provisional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish