puppet

/ˈpʌpət/
danh từ
  • Con rối.
  • Bù nhìn, kẻ bị giật dây.
  • (thuộc) con rối
  • bù nhìn, nguỵ.
Danh từ
  1. Bất kỳ mô hình nhỏ nào của người hoặc động vật có thể di chuyển bằng dây hoặc que hoặc ở dạng găng tay.
    Any small model of a person or animal able to be moved by strings or rods, or in the form of a glove.
    Từ đồng nghĩa:monkeycreaturesport
  2. (nghĩa bóng) Người, đất nước, v.v. bị người khác kiểm soát.
    (figuratively) A person, country, etc, controlled by another.
    Từ đồng nghĩa:monkeycreaturesport
  3. (lỗi thời) Con rối; một hình ảnh nhỏ mang hình dáng con người; một con búp bê.
    (obsolete) A poppet; a small image in the human form; a doll.
    Từ đồng nghĩa:monkeycreaturesport
  4. (kỹ thuật) Bộ đỡ thẳng đứng cho ổ trục của máy tiện.
    (engineering) The upright support for the bearing of the spindle in a lathe.
    Từ đồng nghĩa:monkeycreaturesport
Động từ
  1. (nghĩa bóng) Điều khiển, thao túng như một con rối.
    (transitive, also figuratively) To control or manipulate like a puppet.
🎬 Nghe “puppet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish