quad

/ˈkwɑːd/
danh từ
  • Của quadrangle, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học... ).
  • Của quadrat.
Danh từ
  1. (kiểu chữ, lỗi thời) Cắt bớt ô vuông.
    (typography, obsolete) Clipping of quadrat.
  2. (thân mật) Tứ giác (sân hình tứ giác).
    (informal) A quadrangle (quadrangular courtyard).
  3. (thông tục, ghi ngày tháng) Một con ngựa, từ thông tục hoặc hài hước bốn chân dành riêng cho ngựa.
    (colloquial, dated) A horse, from colloquial or humorous quadruped specifically for horse.
  4. Một cái gì đó gấp bốn (bốn lần) số lượng, số lượng thông thường, v.v.
    Something that is quadruple (four times) the usual amount, number, etc.
Tính từ
  1. Gấp bốn, gấp bốn lần kích thước hoặc số lượng thông thường.
    Quadruple, four times the usual size or quantity.
  2. (giấy) Quadrille, được đánh dấu bằng hình vuông.
    (paper) Quadrille, marked with squares.
Động từ
  1. (kiểu chữ, kiểu chữ in chữ, chuyển tiếp, nội động từ) Để lấp đầy khoảng trống trong một dòng bằng các hình tứ giác. Ngoài ra bốn ra.
    (typography, letterpress typography, transitive, intransitive) To fill spaces in a line of type with quads. Also quad out.
  2. (kiểu chữ, sắp chữ hình ảnh và sắp chữ kỹ thuật số, chuyển tiếp, nội động từ) Để căn chỉnh văn bản với lề trái hoặc phải hoặc căn giữa văn bản.
    (typography, phototypesetting and digital typesetting, transitive, intransitive) To align text with the left or right margin, or centre it.
  3. (chuyển tiếp) Xoắn bốn dây dẫn cách điện riêng lẻ lại với nhau thành hai cặp dây xoắn sau đó xoắn lại với nhau.
    (transitive) To twist four individually insulated conductors together as two pairs of twisted wires that are then twisted together.
  4. (Nội động) Đi xe đạp bốn bánh.
    (intransitive) To ride a quad bike.
🎬 Nghe “quad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish