quantification
/ˌkwän-tə-fə-ˈkā-shən/danh từ
- Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.
Danh từ
- Hành động định lượng.The act of quantifying.Từ đồng nghĩa:quantitation
- (kinh tế học) Sự biểu hiện của một hoạt động kinh tế bằng đơn vị tiền tệ.(economics) The expression of an economic activity in monetary units.Từ đồng nghĩa:quantitation
- (logic) Một giới hạn được áp đặt cho các biến của một mệnh đề.(logic) A limitation that is imposed on the variables of a proposition.Từ đồng nghĩa:quantitation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “quantification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish