random
/ˈrændəm/tính từ
- Ẩu, bừa, ngẫu nhiên.
danh từ
- Người tầm thường, người vô danh.
Danh từ
- Một chuyển động lưu động; khóa học không có phương hướng xác định; thiếu quy tắc hoặc phương pháp; cơ hội.A roving motion; course without definite direction; lack of rule or method; chance.Từ đồng nghĩa:vagrant
- (lỗi thời) Tốc độ, tốc độ tối đa; sự mạnh mẽ, mạnh mẽ.(obsolete) Speed, full speed; impetuosity, force.
- (lỗi thời) Toàn bộ phạm vi của một viên đạn hoặc loại đạn khác; do đó, góc nghiêng của vũ khí để có tầm bắn lớn nhất.(obsolete) The full range of a bullet or other projectile; hence, the angle at which a weapon is tilted to allow the greatest range.Từ đồng nghĩa:vagrant
- (nghĩa bóng, thông tục) Người không xác định, không rõ hoặc không quan trọng; một người không có gì quan trọng.(figuratively, colloquial) An undefined, unknown or unimportant person; a person of no consequence.The party was boring. It was full of randoms.Bữa tiệc thật nhàm chán. Nó đầy ngẫu nhiên.
Tính từ
- Xảy ra không có lý do cụ thể; ngẫu nhiên, không thể đoán trước được.Occurring for no particular reason; haphazard, unpredictable.Our city is plagued by random acts of violence.Thành phố của chúng ta đang bị cản trở bởi những hành động bạo lực ngẫu nhiên.Từ đồng nghĩa:desultory
- (thống kê) Liên quan đến một kết quả không thể dự đoán được nhưng có thể được biểu thị bằng phân bố xác suất; trong trường hợp lý tưởng, bao gồm các kết quả có khả năng xảy ra như nhau.(statistics) Involving an outcome which is impossible to predict, but which may be represented by a probability distribution; in the ideal case, involving outcomes which are equally likely.Near-synonyms: aleatory, stochasticTừ gần đồng nghĩa: aleatory, stochastic
- (máy tính) Giả ngẫu nhiên; bắt chước kết quả của việc chọn ngẫu nhiên.(computing) Pseudorandom; mimicking the result of random selection.The rand function generates a random number from a seed.Hàm rand tạo ra một số ngẫu nhiên từ hạt giống.
- (không chính thức) Được chọn không có lý do cụ thể; tùy tiện; không xác định.(informal) Selected for no particular reason; arbitrary; unspecified.A random American off the street couldn't tell the difference.Một người Mỹ ngẫu nhiên ngoài đường không thể nhận ra sự khác biệt.
Động từ
- (nội động từ, hiện nay không phổ biến) Đi lang thang; đi lạc; để uốn khúc.(intransitive, now uncommon) To wander; to stray; to meander.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “random” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish