ranking

/ˈræŋkɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của rank
tính từ
  • Là người có cấp bậc hay thâm niên chỉ dưới chủ tịch.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ cấp bậc
    present participle and gerund of rank
Tính từ
  1. (kết hợp) Có cấp bậc nhất định.
    (in combination) Having a specified rank.
  2. Cấp bậc cao hơn.
    Superior in rank.
  3. Nổi bật hoặc nổi bật.
    Prominent or outstanding.
Danh từ
  1. Việc đặt một cái gì đó vào danh sách, để so sánh với những cái khác.
    The placing of something in a list, for comparison with others.
  2. (đếm được) Vị trí tương đối của một người trong danh sách, đặc biệt để biểu thị chất lượng, quy mô, thành công tương đối, v.v.
    (countable) One’s relative placement in a list, especially to indicate relative quality, size, success etc.
🎬 Nghe “ranking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish