rarely
/ˈreɚli/phó từ
- hiếm, hiếm có, ít có
- đặc biệt, bất thường
Trạng từ
- Không xảy ra đều đặn; hiếm khi; không thường xuyên.Not occurring at a regular interval; seldom; not often.We rarely go to the theatre.Chúng tôi hiếm khi đến rạp hát.
- Tốt một cách bất thường; một cách xuất sắc.Unusually well; excellently.After all the schooling, I can finally write rarely now.Sau tất cả việc học ở trường, cuối cùng thì bây giờ tôi cũng hiếm khi có thể viết được.
- Ở một mức độ hiếm có; rất.To a rare degree; very.I became a rarely good judge of the best in modern painting.Tôi hiếm khi trở thành người đánh giá tốt những tác phẩm xuất sắc nhất trong hội họa hiện đại.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rarely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish