rarely

/ˈreɚli/
phó từ
  • hiếm, hiếm có, ít có
  • đặc biệt, bất thường
Trạng từ
  1. Không xảy ra đều đặn; hiếm khi; không thường xuyên.
    Not occurring at a regular interval; seldom; not often.
    We rarely go to the theatre.
    Chúng tôi hiếm khi đến rạp hát.
  2. Tốt một cách bất thường; một cách xuất sắc.
    Unusually well; excellently.
    After all the schooling, I can finally write rarely now.
    Sau tất cả việc học ở trường, cuối cùng thì bây giờ tôi cũng hiếm khi có thể viết được.
  3. Ở một mức độ hiếm có; rất.
    To a rare degree; very.
    I became a rarely good judge of the best in modern painting.
    Tôi hiếm khi trở thành người đánh giá tốt những tác phẩm xuất sắc nhất trong hội họa hiện đại.
🎬 Nghe “rarely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish