rational

/ˈræʃənl̟/
tính từ
  • Có lý trí, dựa trên lý trí.
  • Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.
  • Hữu tỷ.
Tính từ
  1. Có khả năng lý luận.
    Capable of reasoning.
    Man is a rational creature.
    Con người là một sinh vật có lý trí.
  2. Hợp lý âm thanh; không tự mâu thuẫn hoặc vô lý.
    Logically sound; not self-contradictory or otherwise absurd.
    His statements were quite rational.
    Những phát biểu của ông khá hợp lý.
  3. (về một người hoặc đặc điểm cá nhân) Khỏe mạnh hoặc cân bằng về mặt trí tuệ; thể hiện tính hợp lý.
    (of a person or personal characteristics) Healthy or balanced intellectually; exhibiting reasonableness.
    rational conduct
    hành vi hợp lý
  4. (toán học, không so sánh được) Bao gồm, hoặc có thể biểu thị dưới dạng tỷ lệ
    (mathematics, not comparable) Comprising, or expressible as, a ratio
Danh từ
  1. (toán học) Số hữu tỉ: số có thể biểu diễn dưới dạng thương của hai số nguyên.
    (mathematics) A rational number: a number that can be expressed as the quotient of two integers.
    The quotient of two rationals is again a rational.
    Thương của hai số hữu tỉ lại là một số hữu tỉ.
  2. (lịch sử) Tấm giáp che ngực của các thầy tế lễ thượng phẩm người Israel.
    (historical) The breastplate worn by Israelite high priests.
🎬 Nghe “rational” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish