rational
/ˈræʃənl̟/tính từ
- Có lý trí, dựa trên lý trí.
- Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.
- Hữu tỷ.
Tính từ
- Có khả năng lý luận.Capable of reasoning.Man is a rational creature.Con người là một sinh vật có lý trí.
- Hợp lý âm thanh; không tự mâu thuẫn hoặc vô lý.Logically sound; not self-contradictory or otherwise absurd.His statements were quite rational.Những phát biểu của ông khá hợp lý.
- (về một người hoặc đặc điểm cá nhân) Khỏe mạnh hoặc cân bằng về mặt trí tuệ; thể hiện tính hợp lý.(of a person or personal characteristics) Healthy or balanced intellectually; exhibiting reasonableness.rational conducthành vi hợp lý
- (toán học, không so sánh được) Bao gồm, hoặc có thể biểu thị dưới dạng tỷ lệ(mathematics, not comparable) Comprising, or expressible as, a ratio
Danh từ
- (toán học) Số hữu tỉ: số có thể biểu diễn dưới dạng thương của hai số nguyên.(mathematics) A rational number: a number that can be expressed as the quotient of two integers.The quotient of two rationals is again a rational.Thương của hai số hữu tỉ lại là một số hữu tỉ.
- (lịch sử) Tấm giáp che ngực của các thầy tế lễ thượng phẩm người Israel.(historical) The breastplate worn by Israelite high priests.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rational” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish