realistic

/ˌriːjəˈlɪstɪk/
tính từ
  • Hiện thực.
  • Theo thuyết duy thực.
  • Có óc thực tế.
Tính từ
  1. Được thể hiện hoặc thể hiện là chính xác, có thể thực hiện được hoặc không duy tâm.
    Expressed or represented as being accurate, practicable, or not idealistic.
    A realistic appraisal of the situation.
    Đánh giá thực tế tình hình.
    Từ đồng nghĩa:raw
  2. Liên quan đến việc thể hiện các đối tượng, hành động hoặc điều kiện như chúng thực sự đã hoặc đang tồn tại.
    Relating to the representation of objects, actions or conditions as they actually are or were.
    A realistic novel about the Victorian poor.
    Một cuốn tiểu thuyết hiện thực về người nghèo thời Victoria.
    Từ đồng nghĩa:realsome
  3. Có thể hoặc thực tế để đạt được; dựa trên những gì có thật hoặc thực tế.
    Possible or practical to achieve; based on what is real or practical.
    a realistic goal
    một mục tiêu thực tế
    Từ đồng nghĩa:realsome
🎬 Nghe “realistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish