reckless

/ˈrɛkləs/
tính từ
  • Không lo lắng, không để ý tới; coi thường.
  • Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.
Tính từ
  1. Bất cẩn hoặc thiếu chú ý; cứng đầu hoặc phát ban.
    Careless or heedless; headstrong or rash.
    Từ đồng nghĩa:daringdevil-may-careheadstrongheedlessimpetuous
  2. Thờ ơ hoặc không biết gì về nguy hiểm hoặc hậu quả của nó.
    Indifferent or oblivious to danger or the consequences thereof.
    Từ đồng nghĩa:daringdevil-may-careheadstrongheedlessimpetuous
🎬 Nghe “reckless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish