reckon

/ˈrɛkən/
động từ
  • Tính, đếm.
  • tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.
  • Coi.
  • Cho là, đoán.
  • Dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào.
  • Nghĩ, tưởng.
Động từ
  1. Để đếm; liệt kê; để đánh số; Ngoài ra, để tính toán; để tính toán.
    To count; to enumerate; to number; also, to compute; to calculate.
    Từ đồng nghĩa:numberenumeratecalculatecomputevalue
  2. Đếm dưới dạng số, cấp bậc hoặc chuỗi; đánh giá theo cấp bậc hoặc chất lượng; đặt theo ước tính; vào tài khoản; quý trọng; để có danh tiếng.
    To count as in a number, rank, or series; to estimate by rank or quality; to place by estimation; to account; to esteem; to repute.
    Từ đồng nghĩa:numberenumeratecalculatecomputevalue
  3. Tính phí, quy kết hoặc xét xử một người có chất lượng hoặc giá trị nhất định.
    To charge, attribute, or adjudge to one, as having a certain quality or value.
    Từ đồng nghĩa:numberenumeratecalculatecomputevalue
  4. (thông tục) Kết luận, như bằng cách liệt kê và cân bằng các cơ hội; do đó, để suy nghĩ; cho là ; -- theo sau là mệnh đề khách quan
    (colloquial) To conclude, as by an enumeration and balancing of chances; hence, to think; to suppose; -- followed by an objective clause
    I reckon he won't try that again.
    Tôi nghĩ anh ấy sẽ không thử lại lần nữa.
    Từ đồng nghĩa:numberenumeratecalculatecomputevalue
Danh từ
  1. (thông tục) Ấn tượng hoặc ý kiến.
    (informal) An impression or opinion.
  2. (phương ngữ) Dạng thay thế của rackan (“chuỗi”).
    (dialectal) Alternative form of rackan (“chain”).
🎬 Nghe “reckon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish