ref

/ˈrɛf/
danh từ
  • Thể, [[pháp><thgt]] trọng tài.
  • viết tắt của reference tham chiếu; có liên quan tới; về việc.
Danh từ
  1. (thân mật) Clip của trọng tài.
    (informal) Clipping of referee.
  2. Viết tắt của tài liệu tham khảo.
    Abbreviation of reference.
  3. Cắt refsheet.
    Clipping of refsheet.
  4. Viết tắt của refectory.
    Abbreviation of refectory.
Động từ
  1. (thông tục, hai chiều) Tới trọng tài; làm trọng tài trong một môn thể thao hoặc trò chơi.
    (informal, ambitransitive) To referee; to act as a referee in a sport or game.
🎬 Nghe “ref” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish