reliable

/rɪˈlaɪəbəl/
tính từ
  • Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức... ).
Tính từ
  1. Thích hợp hoặc phù hợp để dựa vào; đáng để phụ thuộc, trông cậy hoặc tin cậy; đáng tin cậy, đáng tin cậy
    Suitable or fit to be relied on; worthy of dependence, reliance or trust; dependable, trustworthy
    the best means, and the most reliable pledge, of a higher object
    phương tiện tốt nhất và lời cam kết đáng tin cậy nhất của một mục tiêu cao hơn
  2. (xử lý tín hiệu, của một giao thức truyền thông) Sao cho gói đã gửi sẽ đến đích, ngay cả khi nó yêu cầu truyền lại hoặc người gửi sẽ được thông báo rằng không.
    (signal processing, of a communication protocol) Such that either a sent packet will reach its destination, even if it requires retransmission, or the sender will be told that it didn't.
Danh từ
  1. Một cái gì đó hoặc ai đó đáng tin cậy hoặc đáng tin cậy
    Something or someone reliable or dependable
    the old reliables
    những người đáng tin cậy cũ
🎬 Nghe “reliable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish