remittance

/rɪˈmɪtn̩s/
danh từ
  • Sự gửi tiền, sự gửi hàng.
  • Món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện.
Danh từ
  1. The act of sending money to someone.
    remittance advice
  2. Money which is sent to someone, typically to someone in another country.
  3. Money sent by a foreign worker back to their home country.
🎬 Nghe “remittance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish