removed

/rɪˈmuːv/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của remove
tính từ
  • Xa, xa cách, khác biệt.
Tính từ
  1. Tách biệt về thời gian, không gian hoặc mức độ.
    Separated in time, space, or degree.
    Now that we are here one week removed...
    Bây giờ chúng ta ở đây được một tuần rồi...
  2. Thuộc một thế hệ khác, già hơn hoặc trẻ hơn
    Of a different generation, older or younger
    Steve is my second cousin once removed.
    Steve là anh họ thứ hai của tôi sau khi bị loại bỏ.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của loại bỏ
    simple past and past participle of remove
🎬 Nghe “removed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish