repertoire

/ˈrɛpɚˌtwɑɚ/
danh từ
  • Vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory).
Danh từ
  1. Danh sách các vở kịch, vở opera, vở kịch, phần, v.v. mà một công ty hoặc một người đã diễn tập và chuẩn bị biểu diễn hoặc trưng bày.
    A list of dramas, operas, pieces, parts, etc., which a company or a person has rehearsed and is prepared to perform or display.
    The conjurer expanded his repertoire with some new tricks.
  2. Tập hợp các kỹ năng, khả năng, kinh nghiệm, v.v. mà một người sở hữu.
    The set of skills, abilities, experiences, etc., possessed by a person.
  3. Tập hợp các âm thanh được sử dụng bởi một con chim.
    The set of vocalisations used by a bird.
  4. Một số lượng, nội dung hoặc bộ sưu tập của một cái gì đó.
    An amount, body, or collection of something.
🎬 Nghe “repertoire” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish