replenish

/rɪˈplɛnɪʃ/
động từ
  • Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
Động từ
  1. (thông tục) Nạp tiền; đổi mới; để cung cấp lại hoặc thêm số lượng mới vào.
    (transitive) To refill; to renew; to supply again or to add a fresh quantity to.
    It's a popular product, and they have to replenish their stock of it frequently.
    Đây là một sản phẩm phổ biến và họ phải thường xuyên bổ sung hàng dự trữ của mình.
    Từ đồng nghĩa:refresh
  2. (nghĩa bóng, cổ xưa) Lấp đầy; để hoàn thành; để cung cấp đầy đủ.
    (transitive, archaic) To fill up; to complete; to supply fully.
    Từ đồng nghĩa:plenish
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Kết thúc; để hoàn thành; để hoàn thiện.
    (transitive, obsolete) To finish; to complete; to perfect.
    Từ đồng nghĩa:plenish
🎬 Nghe “replenish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish