residential
/ˌrɛzəˈdɛnʃəl/tính từ
- Nhà ở, (thuộc) nhà riêng.
- Có liên quan tới nơi cư trú.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến nơi cư trú cá nhân hoặc đến một địa điểm cho những nơi đó.Of or pertaining to a place of personal residence or to a location for such places.They live in a residential neighborhood.
- Được sử dụng làm nơi ở hoặc của cư dân.Used as a residence or by residents.
- Của hoặc liên quan đến nơi cư trú.Of or pertaining to residency.There is a residential requirement for obtaining a marriage license here.
Danh từ
- Một chuyến đi trong đó mọi người tạm thời sống cùng nhau.A trip during which people temporarily live together.The youth group organises annual residentials.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “residential” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish