residential

/ˌrɛzəˈdɛnʃəl/
tính từ
  • Nhà ở, (thuộc) nhà riêng.
  • Có liên quan tới nơi cư trú.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến nơi cư trú cá nhân hoặc đến một địa điểm cho những nơi đó.
    Of or pertaining to a place of personal residence or to a location for such places.
    They live in a residential neighborhood.
  2. Được sử dụng làm nơi ở hoặc của cư dân.
    Used as a residence or by residents.
  3. Của hoặc liên quan đến nơi cư trú.
    Of or pertaining to residency.
    There is a residential requirement for obtaining a marriage license here.
Danh từ
  1. Một chuyến đi trong đó mọi người tạm thời sống cùng nhau.
    A trip during which people temporarily live together.
    The youth group organises annual residentials.
🎬 Nghe “residential” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish