respected

/rɪˈspɛktɪd/
tính từ
  • Đáng kính, được kính trọng.
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của respect
Tính từ
  1. Đáng được tôn trọng; sự vinh dự hoặc sự đánh giá cao đặc biệt.
    Deserving of respect; due special honor or appreciation.
    He was a respected jurist and his death will be a loss to the profession.
    Ông là một luật gia được kính trọng và cái chết của ông sẽ là một mất mát cho nghề nghiệp.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự tôn trọng
    simple past and past participle of respect
🎬 Nghe “respected” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish